săm sưa

  1. 1. ý nọ kia.; 2. lẫn lộn. Lời sam sưa: nói quá lời, không lễ phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "săm sưa"

săm sưa
Một người đàn ông đang săm sưa đọc một cuốn sách dày.