săm sưa

Học thuật
Thân thiện
săm sưa

Một người đàn ông đang săm sưa đọc một cuốn sách dày.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ý nọ kia, không rõ ràng, mập mờ: "Săm sưa" dùng để chỉ lời nói, thái độ hoặc ý kiến không minh bạch, có thể hiểu theo nhiều cách khác nhau, thường mang hàm ý không tốt.
    • Lẫn lộn, không phân minh: "Săm sưa" còn có nghĩa chỉ sự hỗn độn, không rạch ròi, khiến người khác khó hiểu hoặc dễ hiểu lầm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta trả lời một cách săm sưa, không biết thực hư thế nào. (Anh ta trả lời một cách mập mờ, không biết thực hư ra sao.)
    • Lời nói săm sưa của hắn khiến mọi người nghi ngờ. (Lời nói không rõ ràng của hắn khiến mọi người nghi ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói săm sưa": nói những lời mập mờ, không ý, thường ý không tốt hoặc thiếu tôn trọng.

    • Đừng nói săm sưa, cứ nói thẳng ra đi. (Đừng nói mập mờ, cứ nói thẳng ra đi.)
  • săm sưa": ý kiến hoặc suy nghĩ không minh bạch, có thể gây hiểu lầm.

    • Bài viết của anh ấy toàn ý săm sưa, khó hiểu được. (Bài viết của anh ấy toàn ý tứ mập mờ, khó hiểu được.)
Biến thể từ gần giống
  • Sam sưa (tính từ): một biến thể phổ biến hơn của "săm sưa", cùng nghĩa.
    • Lời sam sưa: lời nói quá đáng, không lễ phép, vô lễ.
Từ đồng nghĩa
  • Mập mờ: không rõ ràng, có thể hiểu theo nhiều nghĩa.
  • Lẫn lộn: không phân biệt rõ ràng, hỗn độn.
  • lễ: thiếu lễ phép, không tôn trọng (đặc biệt khi dùng với "lời sam sưa").
Các cụm từ liên quan
  • Lời nói săm sưa/sam sưa: cụm từ cố định chỉ lời nói mập mờ, không rõ ràng hoặc thiếu lễ độ.
    • Nghe những lời sam sưa ấy, ông chủ rất tức giận. (Nghe những lời nóilễ ấy, ông chủ rất tức giận.)
săm sưa

Một người đàn ông đang săm sưa đọc một cuốn sách dày.

  1. 1. ý nọ kia.; 2. lẫn lộn. Lời sam sưa: nói quá lời, không lễ phép

Từ chứa "săm sưa"